Giỏ hàng

Ý nghĩa ký hiệu, chữ viết tắt của từng loại dây cáp điện

Mục lục nội dung

    Ý nghĩa ký hiệu, chữ viết tắt của từng loại dây cáp điện

    Mỗi loại dây cáp điện đều có ký kiệu riêng, mời Quý khách tham khảo bài viết dưới đây để hiểu được ý nghĩa cũng như ký tự của từng loại nhé.

    • Ý nghĩa kí tự :

    Kí hiệu

    Tên tiếng Anh

    Tên tiếng Việt

    AL

    Aluminum

    Nhôm

    AWA

    Aluminum Wire Armor

    Giáp sợi nhôm (cáp đơn)

    DATA

    Double Aluminum Tape Armor

    Giáp 2 lớp băng nhôm (cáp đơn)

    DSTA

    Double Steel Tape Armor

    Giáp 2 lớp băng thép

    LSHF

    Low Smoke Halogen Free Compound

    Hợp chất ít khói và không sinh khí Halogen

    GSWA

    Galvanized Steel Wire Armoured

    Giáp sợi thép mạ kẽm

    UnAr

    Unarmoured

    Không có giáp

    XLPE

    XLPE compound

    Hợp chất XLPE

    PVC

    PVC Compound Sheath

    Hợp chất PVC

    Cu

    Đồng

    Mica

    Băng Mica

    S

    Màn chắn băng đồng

    • Ý nghĩa viết tắt :

    VSF

    Dây điện mềm bọc PVC – nhiều sợi (Cu/PVC)

    IV

    Dây điện bọc PVC (Cu/PVC)

    CEV hoặc CXV

    Cáp hạ thế XLPE (Cu/XLPE/PVC)

    VV

    Cáp hạ thế PVC (Cu/PVC/PVC)

    CVV

    Cáp điều khiển (Cu/PVC/PVC)

    CVV-S

    Cáp điều khiển có màn chắn băng đồng (Cu/PVC/PVC-S)

    VCTFK

    Dây điện dẹt (2 lõi)

    Danh mục tin tức

    Mục lục nội dung

      0243 3883 999

      Chat Zalo